EAP655-Wall
Access Point Wi-Fi 6 Gắn Tường AX3000
- Tốc độ Wi-Fi 6 AX3000 cực nhanh:: Đồng thời 574 Mbps trên băng tần 2.4 GHz và 2402 Mbps trên băng tần 5 GHz mang lại tổng tốc độ Wi-Fi 2976 Mbps.†
- Hiệu suất mạng cao hơn: Truyền dữ liệu đến nhiều thiết bị cùng lúc với độ trễ thấp hơn.‡
- Phủ sóng Wi-Fi toàn bộ trong phòng: Đảm bảo tín hiệu mạnh mẽ và phủ sóng Wi-Fi đến mọi ngóc ngách.
- Nhiều cổng Gigabit: Kết nối nhiều thiết bị với ba cổng Gigabit downlink, trong đó có một cổng hỗ trợ PoE pass-through.
- Quản lý đám mây tập trung: Tích hợp vào Omada SDN để truy cập đám mây và quản lý từ xa.
- Mạng khách bảo mật: Triển khai nhiều tùy chọn xác thực (SMS/Voucher) đi kèm với các công nghệ bảo mật không dây chất lượng cao.§
- Cài đặt dễ dàng và Hỗ trợ PoE: Thiết kế dễ lắp đặt, tương thích với đế âm tường tiêu chuẩn 86 mm, chuẩn EU & Mỹ, và hỗ trợ chuẩn PoE 802.3af/at.
Tìm hiểu thêm về Omada WiFi 6>
Tìm hiểu thêm về Omada Cloud SDN>
-

Wi-Fi 6 Băng Tần Kép
AX3000 -

Kênh 160 MHz
-

4× Cổng Gigabit
-

Chuyển Vùng
Liền Mạch -

Quản Lý Đám Mây Tập Trung
-

PoE 802.3af/at
-

Bảo Mật
Nâng Cao -

Lắp Đặt
Dễ Dàng
Mạng Wi-Fi Riêng Biệt, Hoàn Chỉnh Cho Từng Phòng
Khách Sạn
Kết nối cho từng phòng
với thiết kế thanh lịch
Ký Túc Xá
Kết nối mạng có dây và
không dây ổn định
Căn Hộ
Truy cập mạng riêng tư và bảo mật
cho mọi gia đình
Biệt Thự
Phủ sóng Wi-Fi toàn nhà
với chuyển vùng liền mạch
Phòng Họp
Truyền phát và tải xuống nhanh hơn
đáp ứng nhu cầu của bạn
Văn Phòng
Wi-Fi cho văn phòng / khách đáng tin cậy
ở mọi ngóc ngách
Tốc Độ Wi-Fi 6 AX3000 Nhanh Như Chớp
-
5 GHz 2402 Mbps
-
2.4 GHz 574 Mbps
-

1024-QAM
-

Symbol OFDM Dài
-

OFDMA
Toàn Bộ Cổng Gigabit Để Kết Nối Mạng
Thiết bị này được trang bị bốn cổng dữ liệu Gigabit (1 uplink + 3 downlink) để kết nối nhiều thiết bị với mạng của bạn, trong đó có một cổng downlink hỗ trợ PoE pass-through giúp loại bỏ nhu cầu sử dụng thêm nguồn điện.
ΣTính năng PoE pass-through yêu cầu nguồn vào PoE 802.3at.
Triển Khai Dễ Dàng, Lắp Đặt Nhanh Chóng
-
Switch PoE TP-Link
Cáp Ethernet
Triển Khai Nhẹ Nhàng Bằng Nguồn PoE
-
Đế âm tường 86 mm
Đế âm tường chuẩn EU
Đế âm tường chuẩn Mỹ
Thiết Kế Dễ Lắp Đặt
Bảo Mật Mạng
Được Tăng Cường
-

Mạng Khách Bảo Mật với tối đa 16 SSID
-

Thúc Đẩy Doanh Nghiệp Của Bạn
với Đăng Nhập bằng SMS -

WPA3 Cho Các Mạng Công Cộng Mở Không Cần Lo Lắng
-

Phát Hiện AP Giả Mạo
Tích Hợp Mượt Mà Vào Nền Tảng Omada SDN
Omada
Omada
Omada
Omada
Dựa Trên Đám Mây
hoặc phiên bản Essentials
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | • Uplink: 1× 10/100/1000 Mbps Ethernet Port• Downlink: 3× 10/100/1000 Mbps Ethernet Ports (One port supports PoE out, and the PoE out feature requires 802.3at PoE+ input.) |
| Khóa bảo mật vật lý | No |
| Nút | Reset, LED |
| Bộ cấp nguồn | 802.3af/at PoE |
| Điện năng tiêu thụ | • EU: 12W (802.3at PoE, PoE Out off)• US: 12.6W (802.3at PoE, PoE Out off) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 143 × 86 × 42.6 mm (5.6 × 3.4 × 1.7 in) |
| Ăng ten | 2 Dual-Band Antennas• 2.4 GHz: 2× 3 dBi• 5 GHz: 2× 5 dBi |
| Lắp | Wall Plate Mounting (Kits included) |
| QUẢN LÝ | |
|---|---|
| Omada App | Yes |
| Centralized Management | • Omada Hardware Controller (OC300)• Omada Hardware Controller (OC200)• Omada Software Controller• Omada Cloud-Based Controller |
| Cloud Access | Yes. Requiring the use of OC300, OC200, Omada Cloud-Based Controller, or Omada Software Controller. |
| Email Alerts | Yes |
| LED ON/OFF Control | Yes |
| Quản lý kiểm soát truy cập MAC | Yes |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| System Logging Local/Remote Syslog | Local/Remote Syslog |
| SSH | Yes |
| Quản lý dựa trên Web | HTTP/HTTPS |
| Quản lý L3 | Yes |
| Quản lý nhiều trang Web | Yes |
| Quản lý VLAN | Yes |
| Zero-Touch Provisioning | Yes. Requiring the use of Omada Cloud-Based Controller. |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Coverage | 50㎡(600 ft²)*** |
| Concurrent Clients | 120+△ |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11ax/ac/n/g/b/a |
| Băng tần | 2.4 GHz and 5 GHz |
| Tốc độ tín hiệu | • 5 GHz: Up to 2402 Mbps• 2.4 GHz: Up to 574 Mbps |
| Tính năng Wi-Fi | • 16 SSIDs (Up to 8 SSIDs on each band)• Enable/Disable Wireless Radio• Automatic Channel Assignment• Transmit Power Control (Adjust Transmit Power on dBm)• QoS(WMM)• Seamless Roaming§• Beamforming• Rate Limit• Load Balance• Airtime Fairness• Band Steering• Reboot Schedule• Wireless Schedule• RADIUS Accounting• MAC Authentication• Wireless Statistics• Static IP/Dynamic IP |
| Bảo mật Wi-Fi | • Captive Portal Authentication§• Access Control• Wireless Mac Address Filtering• Wireless Isolation Between Clients• VLAN• Rogue AP Detection• 802.1X Support• WPA-Personal/Enterprise, WPA2-Personal/Enterprise, WPA3-Personal/Enterprise |
| Công suất truyền tải | • CE: <20 dBm (2.4GHz, EIRP)<23 dBm (5GHz band1 & 2, EIRP)<26 dBm (5GHz band3, EIRP)• FCC: < 21 dBm (2.4 GHz)< 21 dBm (5 GHz) |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • AX3000 Wall Plate WiFi 6 Access Point EAP655-Wall• Installation Guide• Mounting Kits |
| System Requirements | Microsoft Windows XP, Vista, Windows 7, Windows 8, Windows10, Windows 11, Linux |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉)• Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉)• Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing• Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing |
†Tốc độ tín hiệu không dây tối đa là tốc độ vật lý được lấy từ các thông số kỹ thuật của Chuẩn IEEE 802.11. Thông lượng dữ liệu không dây và vùng phủ sóng không dây thực tế không được đảm bảo. Chúng sẽ thay đổi do 1) các yếu tố môi trường, bao gồm vật liệu xây dựng, vật thể vật lý và chướng ngại vật, 2) điều kiện mạng, bao gồm nhiễu cục bộ, khối lượng và mật độ lưu lượng, vị trí đặt sản phẩm, độ phức tạp của mạng và overhead mạng; và 3) các giới hạn của máy khách, bao gồm hiệu suất định mức, vị trí, kết nối, chất lượng và tình trạng máy khách.
△Dung lượng thực tế phụ thuộc vào môi trường không dây và lưu lượng truy cập của máy khách, và thường thấp hơn số lượng kết nối máy khách tối đa.
‡Việc sử dụng Wi-Fi 6 (802.11ax) và các tính năng của nó, bao gồm OFDMA và 1024-QAM, yêu cầu các máy khách cũng phải hỗ trợ các tính năng tương ứng.
§Omada Mesh, Chuyển vùng liền mạch (Seamless Roaming) và Captive Portal yêu cầu bộ điều khiển Omada SDN. Truy cập https://www.tp-link.com/en/omada-mesh/product-list/ để tìm tất cả các model được hỗ trợ bởi công nghệ Omada mesh, và tham khảo Hướng dẫn sử dụng của bộ điều khiển Omada SDN để biết phương pháp cấu hình.
*PoE pass-through chỉ khả dụng khi thiết bị được cấp nguồn qua chuẩn 802.3at.
**Zero-Touch Provisioning (Triển khai tự động), Tự động chọn kênh và Điều chỉnh công suất yêu cầu sử dụng Bộ điều khiển dựa trên đám mây Omada (Omada Cloud-Based Controller). Truy cập https://www.tp-link.com/en/omada-cloud-based-controller/product-list/ để xác nhận những model nào tương thích với Bộ điều khiển dựa trên đám mây Omada.
***Giá trị vùng phủ sóng được tính toán dựa trên thử nghiệm trong phòng thí nghiệm. Vùng phủ sóng thực tế không được đảm bảo và sẽ thay đổi do các giới hạn của máy khách và các yếu tố môi trường.